nước mắm

Học thuật
Thân thiện
nước mắm

Người đầu bếp rưới nước mắm vào tô phở.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất lỏng được rút ra từ quá trình ủ, lên men với muối: Đây một loại gia vị lỏng, màu từ vàng nhạt đến nâu cánh gián, được sản xuất bằng cáchhoặc lên men (thường cơm, nục) với muối trong một thời gian dài.
    • Nước chấm, gia vị đặc trưng trong ẩm thực: "Nước mắm" một loại nước chấm cơ bản thiết yếu, dùng để chấm trực tiếp hoặc làm gia vị nêm nếm, tạo vị mặn vị umami (vị ngọt thịt) cho các món ăn Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phở ngon không thể thiếu một chén nước mắm pha chế vừa miệng. (Một phở ngon không thể thiếu một chén nước mắm đã được pha chế vừa ăn.)
    • Nước mắm Phú Quốc nổi tiếng với hương vị đậm đà thơm ngon. (Nước mắm Phú Quốc nổi tiếng hương vị đậm đà thơm ngon.)
    • Mẹ tôi thường dùng nước mắm để kho thay cho muối. (Mẹ tôi thường dùng nước mắm để kho thay vì dùng muối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nước mắm nhỉ": Cách gọi thân mật, chỉ nước mắm nguyên chất, đặc biệt thơm ngon.
    • Món gỏi cuốn này chấm với "nước mắm nhỉ" thì hết ý. (Món gỏi cuốn này chấm với nước mắm nguyên chất thì tuyệt vời.)
  • "nước mắm cốt": Chỉ phần nước mắm nguyên chất, đậm đặc nhất được rút ra từ đợtđầu tiên, chất lượng cao.
    • Nước mắm cốt độ đạm rất cao hương vịcùng tinh tế. (Nước mắm cốt hàm lượng đạm rất cao hương vị cực kỳ tinh tế.)
Biến thể từ liên quan
  • Mắm (danh từ): Chỉ chung các sản phẩm được làm từ , tôm, hoặc các loại thủy sản khác đượcmuối, có thểdạng đặc sệt (như mắm tôm, mắm linh) hoặc dạng nước (như nước mắm).
  • Nước chấm (danh từ): Từ chỉ chung cho các loại nước lỏng dùng để chấm thức ăn, trong đó "nước mắm" một thành phần cơ bản hoặc chính.
  • Nước mắm pha (cụm danh từ): Nước mắm đã được pha chế thêm với các gia vị khác như đường, chanh, tỏi, ớt để tạo thành một loại nước chấm hoàn chỉnh.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Mắm nước (danh từ): Cách gọi khác, ít phổ biến hơn, cùng chỉ sản phẩm nước mắm.
  • Gia vị mặn lên men (cụm danh từ): Cách mô tả tính chất của nước mắm.
Các cụm từ liên quan
  • Pha nước mắm (động từ): Hành động pha chế nước mắm nguyên chất với các gia vị khác để tạo ra nước chấm.
    • tôi pha nước mắm rất khéo, vừa chua ngọt lại thơm mùi tỏi. ( tôi pha chế nước mắm rất khéo, vị chua ngọt vừa ăn thơm mùi tỏi.)
  • Nêm nước mắm (động từ): Hành động cho nước mắm vào món ăn đang nấu để tạo vị mặn hương vị.
    • Khi nấu canh chua, bạn nên nêm nước mắm sau cùng để giữ được hương thơm. (Khi nấu canh chua, bạn nên cho nước mắm vào sau cùng để giữ được mùi thơm đặc trưng.)
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Nước mắm ngon , cơm ngon gạo": Thành ngữ này nhấn mạnh tầm quan trọng của nguyên liệu đầu vào. Nước mắm ngon nhờ có tươi ngon, cũng như cơm ngon nhờ có gạo ngon.
  • "Mắm không ăn cũng biết mặn": Tục ngữ ám chỉ những điều hiển nhiên, ai cũng có thể nhận thấy hoặc biết được, giống như mắm thì đương nhiên vị mặn.
nước mắm

Người đầu bếp rưới nước mắm vào tô phở.

  1. Chất lỏng rút từ muối ra, dùng làm nước chấm.